LẮP RÁP INTOPS  •  PL01 · 인탑스 조립

LẮP RÁP INTOPS · BÁO CÁO KẾ HOẠCH HÀNG NGÀY & TỶ LỆ NG THEO NHÓM SẢN PHẨM / CÔNG ĐOẠN인탑스 조립 · 일일 생산계획 및 제품군/공정별 불량율 보고서

QUALITY · PRODUCTIVITY · BETTER TOMORROW
02/11/2026 (Thứ Hai) · 월요일
Lắp ráp (ASSEMBLY · 조립팀)
Tất cả · 11
Tất cả · 18
NGÀY BÁO CÁO보고 일자
Đã tự động lưu lúc 09:19:20자동 저장됨
KỲ XEM조회 기간
🔎 Lọc theo Model모델 선택 Đang xem: toàn nhà máy
TIỀN SẢN XUẤT · 생산금액
Giá TP · 제품단가250.0 백만 원
Gia công · 가공단가13.8 백만 원
Toàn nhà máy · 02/11/2026
CHI PHÍ THIỆT HẠI · 실패비용
Net · 순 실패비용0.94 백만 원
Thực · 실제 (조정 전)2.42 백만 원
Nhập tái chế (해체반입) -1.48 · 자공정 2.12 · 재작업 0.30 · RMA 0.00
TỶ LỆ THIỆT HẠI (NET) · 실패비용률
Giá TP · 제품단가0.38% ● 달성 ≤1.5%
Gia công · 가공단가6.81% ● 달성 ≤16%
TỶ LỆ THEO CHI PHÍ THỰC · 실제 실패비용률
Giá TP · 제품단가0.97%
Gia công · 가공단가17.5%
Chưa trừ nhập tái chế
ITEM CHI PHÍ CAO NHẤT · 최다 비용SM-A576B · Phụ liệu hao hụt (Sub Material) · 부자재 손실79만 원 · 32.5% chi phí thực

실패비용 추이 · XU HƯỚNG CHI PHÍ THIỆT HẠI THEO NGÀY · THÁNG 11/2026실패비용 추이관리

Đơn vị: 백만원 (KRW) · Bấm vào cột để chọn kỳ단위: 백만 원 · 막대 클릭 시 기간 선택
1.32.5%25%1.02.0%20%0.81.5%15%0.51.0%10%0.30.5%5%0.00.0%0%실패비용(백만 원)제품단가 기준(%)가공단가 기준(%)목표 1.5% (제품단가)목표 16.0% (가공단가)11-02: 실패비용 0.94 백만원 · 제품단가 0.38% · 가공단가 6.81%0.911-026.81%0.38%
실패비용률(%) · 제품단가Tỷ lệ CP thiệt hại · đơn giá thành phẩm 실패비용률(%) · 가공단가 (점선)· đơn giá gia công 실패비용(백만 원) 목표 1.5% · 제품단가mục tiêu 목표 16.0% · 가공단가mục tiêu
구분Hạng mục11-02
생산금액(제품단가)(백만 원)Tiền SX = 양품 × KPI 표준단가250.0
생산금액(가공단가)(백만 원)Tiền SX theo đơn giá gia công13.8
실패비용(백만 원)Chi phí thiệt hại0.9
자공정불량(백만 원)NG công đoạn lắp ráp2.1
재작업(백만 원)Làm lại (phụ liệu, nhân công…)0.3
후공정불량(백만 원)RMA0.0
유저불량(백만 원)Lỗi người dùng0.0
기타(백만 원)Khác (gồm nhập tái chế 해체반입)-1.5
실패비용률(%) · 제품단가Tỷ lệ CP thiệt hại · đơn giá thành phẩm0.38%
달성 여부 (목표 ≤ 1.5%)Đạt mục tiêu · đơn giá thành phẩm● 달성
실패비용률(%) · 가공단가Tỷ lệ CP thiệt hại · đơn giá gia công6.81%
달성 여부 (목표 ≤ 16.0%)Đạt mục tiêu · đơn giá gia công● 달성
생산금액(제품단가) = Σ 양품생산수량 theo mã item (생산일보 재료비 PZ034QA31) × KPI 표준단가 (생산금액 현황 조회 PZ043QA90 · 생산금액 현황 조회 (사내+외주)_KPI 표준단가 기준(PZ043QA90_VN001).xls, 76 item). 생산금액(가공단가) và các khoản chi phí lấy từ sheet ngày của báo cáo 실패비용 상세현황(★)(Q6300QA40_KO477), các khoản chi phí = tổng cột của sheet; quy đổi 1 KRW = 19 VND. 실패비용률 = 실패비용 ÷ 생산금액. Mục tiêu: 제품단가 ≤ 1.5% · 가공단가 ≤ 16.0%.Chi phí thực (chưa trừ nhập tái chế 해체반입) xem tại khung Phân tích bên dưới.실패비용 상세현황 일별 시트 기준 · 기타 = 해체반입 + 기타 실패비용

PHÂN TÍCH NGÀY HIỆN TẠI · 02/11/2026당일 분석

CHI PHÍ NG THỰC · 조정 전 실패비용 · 02/112.42 백만 원제품단가 0.97% · 가공단가 17.5% · net 0.94 (đã trừ nhập tái chế -1.48)
Chi phí thiệt hại net 0.94 백만 원 (6.81% tiền sản xuất 13.8 백만 원). Chi phí net thấp do điều chỉnh / hoàn -1.48 백만 원 (SM-A576B · Phụ liệu hao hụt (Sub Material) · 부자재 손실 -0.76; SM-F976U · CAMERA DECO BRK_CNC -0.69). Chi phí NG thực (chưa trừ điều chỉnh) = 2.42 백만 원 · 17.5% — không nên đánh giá cải thiện chỉ dựa trên số net.실패비용 0.94 백만 원 (6.81%) · 조정(환입) -1.48 백만 원 반영으로 순비용 감소 — 조정 전 실제 불량비용 2.42 백만 원 (17.5%)

Diễn giải분석

  • Top 3 item chiếm 76% chi phí NG. Cao nhất: SM-A576B · Phụ liệu hao hụt (Sub Material) · 부자재 손실 79만 원 — 자공정 58만 · 재작업 21만; tiếp theo SM-A576B 78만 원, SM-A576B 27만 원.상위 3개 품목이 불량비용의 76% — 1위 SM-A576B 79만 원
  • Tỷ lệ NG tổng 1.03% (CĐ 1.03% + RMA 0.00%), −13.17%p so với TB trước 14.2%.총 불량율 1.03% (직전 평균 대비 −13.17%p)

Đề xuất ưu tiên우선 개선 제안

  • SM-A576B · ASSY METAL FRONT UNIT (đơn giá cao 690 원/EA): giảm NG công đoạn lắp ráp — ưu tiên lỗi 찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ); mỗi 100 EA NG giảm ≈ 7만 원.SM-A576B 고단가 품목 자공정 불량 저감 (찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ) 우선)
  • SM-A576B · ASSY CAM DECO (đơn giá cao 165 원/EA): giảm NG công đoạn lắp ráp — ưu tiên lỗi 찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ); mỗi 100 EA NG giảm ≈ 2만 원.SM-A576B 고단가 품목 자공정 불량 저감 (찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ) 우선)
  • SM-A576B · ASSY CAM DECO có % NG cao nhất 0.99% — khoanh vùng lô và phân tích 4M ngay trong ngày.최고 불량율 품목 SM-A576B 즉시 LOT 격리 및 4M 분석
  • Theo dõi song song chi phí trước điều chỉnh để không che lấp thiệt hại thực; xác nhận các khoản hoàn / CNC với kế toán.조정 전 실패비용 병행 관리, 환입·CNC 조정 내역 회계 확인

3. 실패비용 추이 및 생산액 대비 점유율 (수정 반영)Xu hướng chi phí thất bại & tỷ trọng trên giá trị sản xuất

실패비용률: 11월 6.75% (10월 9.78% 대비 3.03%p 개선) (02/11까지 누계)
Tỷ lệ chi phí thất bại: T11 6.75% (T10 9.78%, cải thiện 3.03%p) (lũy kế đến 02/11)
생산액 현황: 총 1,397만 원 (VND 기준 2억 6,543만 동)
Giá trị sản xuất: tổng 14 triệu KRW (0,27 tỷ VND)
실패비용: 총 94만 원 (VND 1,793만 동) — 자공정 2.1 / 후공정 0.0 / 기타 0.3 / 해체반입(차감) -1.5 (백만 원)
Chi phí thất bại: 0,9 triệu KRW (18 triệu VND) — tự CĐ 2.1 / RMA 0.0 / khác 0.3 / tháo dỡ nhập lại (trừ) -1.5 (triệu KRW)
※ 해체반입 차감 전 실패비용률 17.3% (10월 29.0%, −11.73%p) · 실패비용 합계는 해체반입(마이너스)을 포함 · Tỷ lệ trước khi trừ tháo dỡ nhập lại 17.3%
후공정 반품 공정별: 총 0 EA
Hàng trả RMA theo công đoạn: tổng 0 EA (gồm Process + Feedback)
11월 1개 보고서 · 10월 22개 보고서 · 1 KRW = 19 VND · 데이터: 실패비용 상세현황 / 후공정 반품 파일

WORST 3 · CHI PHÍ THIỆT HẠI CAO NHẤT실패비용 WORST 3 모델 (조정 반영)

  • 1SM-A576BPhụ liệu hao hụt (Sub Material) · 부자재 손실: 79만 원 (32.52%)0.79 백만 원
    자공정 58만 · 재작업 21만 · nhập tái chế -76만 (đã loại)
  • 2SM-A576BASSY METAL FRONT UNIT: 78만 원 (32.19%)0.78 백만 원
    자공정 78만
    자공정CĐ LẮP RÁP 50 EA: 찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ) 44.0%, 방사 (VSWR) 32.0%, 스크래치 (XƯỚC) 14.0%
  • 3SM-A576BASSY CAM DECO: 27만 원 (11.01%)0.27 백만 원
    자공정 27만
    자공정CĐ LẮP RÁP 117 EA: 찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ) 53.8%, 스크래치 (XƯỚC) 46.2%
※ (%) = tỷ trọng trong tổng chi phí NG chưa trừ điều chỉnh (2.42 백만 원) · % lỗi = tỷ trọng loại lỗi trong NG của item. Lỗi RMA đã loại Feedback.
※ Nhập tái chế (해체반입) trừ riêng, không tính vào chi phí thực: -148만 원 → chi phí net 0.94 백만 원. ※ (%) = 조정 전 불량비용 대비 비중 · 기타·조정 별도: -148만 원

WORST 3 · TỶ LỆ NG CAO NHẤT불량율 WORST 3 모델 (자공정+후공정)

  • 1SM-A576BASSY CAM DECO: 0.99%NG 117 / 11,837 EA27만 원
    NG CĐ 117 (0.99%) + RMA 0 (0.00%) · kỳ trước 16.6%
    자공정CĐ LẮP RÁP 117 EA: 찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ) 53.8%, 스크래치 (XƯỚC) 46.2%
  • 2SM-F971UASSY CAM DECO MID: 0.89%NG 18 / 2,025 EA3만 원
    NG CĐ 18 (0.89%) + RMA 0 (0.00%) · kỳ trước 25.2%
    자공정CĐ LẮP RÁP 18 EA: 찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ) 55.6%, 스크래치 (XƯỚC) 44.4%
  • 3SM-A185FASSY CASE REAR: 0.71%NG 43 / 6,090 EA9만 원
    NG CĐ 43 (0.71%) + RMA 0 (0.00%)
    자공정CĐ LẮP RÁP 43 EA: 스크래치 (XƯỚC) 46.5%, 찍힘(ĐÂM, VẬP, MẺ) 44.2%, 파손 (GÃY) 9.3%
※ % NG = (NG CĐ + RMA Process) ÷ (OK + NG CĐ + RMA) · chỉ xét item có sản lượng ≥ 1,000 EA để tránh item quá nhỏ.※ 생산 1,000 EA 이상 품목 기준
Đã chuyển về xem theo Ngày để thao tác dữ liệu / 데이터 작업을 위해 일별 보기로 전환